TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抚远三角洲

Fǔyuǎnsānjiǎozhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撫遠三角洲

Âm Hán Việt PHỦ VIỄN TAM GIÁC CHÂU

抚远三角洲 nghĩa là Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk.

Nghĩa của 抚远三角洲

Fǔyuǎnsānjiǎozhōu

PHỦ VIỄN TAM GIÁC CHÂUphồn thể 撫遠三角洲tên riêng
  1. Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk
  2. Giống Đảo Heixiazi 黑瞎子岛 (Hēixiāzi Dǎo)

Câu hỏi thường gặp

抚远三角洲 nghĩa là gì?

抚远三角洲 (fǔyuǎnsānjiǎozhōu) nghĩa là Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk.

抚远三角洲 đọc thế nào?

抚远三角洲 đọc là Fǔyuǎnsānjiǎozhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 抚远三角洲 là gì?

Âm Hán Việt của 抚远三角洲 là "phủ viễn tam giác châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.