TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抛生耦

pāoshēng'ǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拋生耦

Âm Hán Việt PHAO SINH NGẪU

抛生耦 nghĩa là Dụ dỗ một người đàn ông chưa có kinh nghiệm.

Nghĩa của 抛生耦

pāoshēng'ǒu

PHAO SINH NGẪUphồn thể 拋生耦
  1. Dụ dỗ một người đàn ông chưa có kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

抛生耦 nghĩa là gì?

抛生耦 (pāoshēng'ǒu) nghĩa là Dụ dỗ một người đàn ông chưa có kinh nghiệm.

抛生耦 đọc thế nào?

抛生耦 đọc là pāoshēng'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 抛生耦 là gì?

Âm Hán Việt của 抛生耦 là "phao sinh ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.