TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抟沙

tuánshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摶沙

Âm Hán Việt ĐOÀN SA

抟沙 nghĩa là Thiếu sự gắn kết và thống nhất mục đích.

Nghĩa của 抟沙

tuánshā

ĐOÀN SAphồn thể 摶沙
  1. Thiếu sự gắn kết và thống nhất mục đích

Câu hỏi thường gặp

抟沙 nghĩa là gì?

抟沙 (tuánshā) nghĩa là Thiếu sự gắn kết và thống nhất mục đích.

抟沙 đọc thế nào?

抟沙 đọc là tuánshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 抟沙 là gì?

Âm Hán Việt của 抟沙 là "đoàn sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.