TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抡元

lúnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掄元

Âm Hán Việt LUÂN NGUYÊN

抡元 nghĩa là đoạt giải cao nhất.

Nghĩa của 抡元

lúnyuán

LUÂN NGUYÊNphồn thể 掄元
  1. Đoạt giải cao nhất
  2. Đứng đầu bảng xếp hạng kỳ thi

Câu hỏi thường gặp

抡元 nghĩa là gì?

抡元 (lúnyuán) nghĩa là đoạt giải cao nhất.

抡元 đọc thế nào?

抡元 đọc là lúnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 抡元 là gì?

Âm Hán Việt của 抡元 là "luân nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.