抢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搶
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thương, thưởng, thướng, sang, sanh, thảng
抢 nghĩa là tranh giành, lao vào.
Nghĩa của 抢
qiǎng
phồn thể 搶- Tranh giành
- Lao vào
- Tranh cướp
- Chụp lấy
- Cướp
- Giật
qiāng
phồn thể 搶- văn học Đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận)
- Ngược hướng; trái lại
Từ ghép có 抢
Thành ngữ có 抢
Câu ví dụ với 抢
- 他买了一把特别大的屠刀,拿出来不停地磨呀抢呀。 Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.Tatoeba #3537819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
抢 nghĩa là gì?
抢 (qiǎng, qiāng) nghĩa là tranh giành, lao vào.
抢 đọc thế nào?
抢 đọc là qiǎng (pinyin).