抡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 掄
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰扌仑 Mọi âm Hán Việt của chữ: luân
抡 nghĩa là vung, vẫy.
Nghĩa của 抡
lūn
LUÂNphồn thể 掄- Vung (cánh tay, vật nặng)
- Vẫy (kiếm, nắm đấm)
- Quăng (tiền)
lún
LUÂNphồn thể 掄- Tuyển chọn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抡
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
抡 nghĩa là gì?
抡 (lūn, lún) nghĩa là vung, vẫy.
抡 đọc thế nào?
抡 đọc là lūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 抡 là gì?
Âm Hán Việt của 抡 là "luân".