TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抡

lūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掄

Âm Hán Việt LUÂN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰扌仑 Mọi âm Hán Việt của chữ: luân

抡 nghĩa là vung, vẫy.

Nghĩa của 抡

lūn

LUÂNphồn thể 掄
  1. Vung (cánh tay, vật nặng)
  2. Vẫy (kiếm, nắm đấm)
  3. Quăng (tiền)

lún

LUÂNphồn thể 掄
  1. Tuyển chọn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抡 nghĩa là gì?

抡 (lūn, lún) nghĩa là vung, vẫy.

抡 đọc thế nào?

抡 đọc là lūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抡 là gì?

Âm Hán Việt của 抡 là "luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.