TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢亲

qiǎngqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶親

抢亲 nghĩa là tập tục cướp vợ, bắt cóc cô dâu.

Nghĩa của 抢亲

qiǎngqīn

phồn thể 搶親
  1. Tập tục cướp vợ
  2. Bắt cóc cô dâu

Câu hỏi thường gặp

抢亲 nghĩa là gì?

抢亲 (qiǎngqīn) nghĩa là tập tục cướp vợ, bắt cóc cô dâu.

抢亲 đọc thế nào?

抢亲 đọc là qiǎngqīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.