TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢修

qiǎngxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶修

抢修 nghĩa là sửa chữa khẩn trương, sửa chữa gấp.

Nghĩa của 抢修

qiǎngxiū

Động từphồn thể 搶修
  1. Sửa chữa khẩn trương
  2. Sửa chữa gấp

Câu hỏi thường gặp

抢修 nghĩa là gì?

抢修 (qiǎngxiū) nghĩa là sửa chữa khẩn trương, sửa chữa gấp.

抢修 đọc thế nào?

抢修 đọc là qiǎngxiū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.