TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢先

qiǎngxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶先

抢先 nghĩa là lao làm việc gấp.

Nghĩa của 抢先

qiǎngxiān

Động từphồn thể 搶先
  1. Lao làm việc gấp
  2. Gắng làm người đầu tiên
  3. Ngăn chặn trước

Câu hỏi thường gặp

抢先 nghĩa là gì?

抢先 (qiǎngxiān) nghĩa là lao làm việc gấp.

抢先 đọc thế nào?

抢先 đọc là qiǎngxiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.