TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢劫

qiǎngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶劫

抢劫 nghĩa là cướp bóc, hôi của.

Nghĩa của 抢劫

qiǎngjié

Động từphồn thể 搶劫
  1. Cướp bóc
  2. Hôi của

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抢劫

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 抢劫

  • 罪犯们密谋抢劫银行。 Zuìfàn men mìmóu qiǎngjié yínháng.Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.Tatoeba #4920144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

抢劫 nghĩa là gì?

抢劫 (qiǎngjié) nghĩa là cướp bóc, hôi của.

抢劫 đọc thế nào?

抢劫 đọc là qiǎngjié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.