抢劫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搶劫
抢劫 nghĩa là cướp bóc, hôi của.
Nghĩa của 抢劫
qiǎngjié
Động từphồn thể 搶劫- Cướp bóc
- Hôi của
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抢劫
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 抢劫
- 罪犯们密谋抢劫银行。 Zuìfàn men mìmóu qiǎngjié yínháng.Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.Tatoeba #4920144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
抢劫 nghĩa là gì?
抢劫 (qiǎngjié) nghĩa là cướp bóc, hôi của.
抢劫 đọc thế nào?
抢劫 đọc là qiǎngjié (pinyin).