TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢答

qiǎngdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶答

抢答 nghĩa là Tranh trả lời câu hỏi (như trong chương trình đố vui).

Nghĩa của 抢答

qiǎngdá

Động từphồn thể 搶答
  1. Tranh trả lời câu hỏi (như trong chương trình đố vui)

Câu hỏi thường gặp

抢答 nghĩa là gì?

抢答 (qiǎngdá) nghĩa là Tranh trả lời câu hỏi (như trong chương trình đố vui).

抢答 đọc thế nào?

抢答 đọc là qiǎngdá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.