Tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
抢购 nghĩa là gì?
抢购 (qiǎnggòu) nghĩa là mua điên cuồng, tranh mua.
抢购 đọc thế nào?
抢购 đọc là qiǎnggòu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.