TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢购

qiǎnggòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶購

抢购 nghĩa là mua điên cuồng, tranh mua.

Nghĩa của 抢购

qiǎnggòu

Động từphồn thể 搶購
  1. Mua điên cuồng
  2. Tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

抢购 nghĩa là gì?

抢购 (qiǎnggòu) nghĩa là mua điên cuồng, tranh mua.

抢购 đọc thế nào?

抢购 đọc là qiǎnggòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.