抢答器 nghĩa là Hệ thống chuông báo khóa (như được thí sinh chương trình trò chơi sử dụng).
Nghĩa của 抢答器
qiǎngdáqì
phồn thể 搶答器
Hệ thống chuông báo khóa (như được thí sinh chương trình trò chơi sử dụng)
Câu hỏi thường gặp
抢答器 nghĩa là gì?
抢答器 (qiǎngdáqì) nghĩa là Hệ thống chuông báo khóa (như được thí sinh chương trình trò chơi sử dụng).
抢答器 đọc thế nào?
抢答器 đọc là qiǎngdáqì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.