TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢通

qiǎngtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶通

抢通 nghĩa là Khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp).

Nghĩa của 抢通

qiǎngtōng

phồn thể 搶通
  1. Khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)

Câu hỏi thường gặp

抢通 nghĩa là gì?

抢通 (qiǎngtōng) nghĩa là Khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp).

抢通 đọc thế nào?

抢通 đọc là qiǎngtōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.