TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护孔环

hùkǒnghuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護孔環

Âm Hán Việt HỘ KHỔNG HOÀN

护孔环 nghĩa là khoen xỏ.

Nghĩa của 护孔环

hùkǒnghuán

HỘ KHỔNG HOÀNphồn thể 護孔環
  1. Đài Loan Khoen xỏ

Câu hỏi thường gặp

护孔环 nghĩa là gì?

护孔环 (hùkǒnghuán) nghĩa là khoen xỏ.

护孔环 đọc thế nào?

护孔环 đọc là hùkǒnghuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 护孔环 là gì?

Âm Hán Việt của 护孔环 là "hộ khổng hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.