护犊子 (hùdúzi) nghĩa là Bảo vệ con cái một cách mãnh liệt.
护犊子 đọc thế nào?
护犊子 đọc là hùdúzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 护犊子 là gì?
Âm Hán Việt của 护犊子 là "hộ độc tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.