TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护犊子

hùdúzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護犢子

Âm Hán Việt HỘ ĐỘC TỬ

护犊子 nghĩa là Bảo vệ con cái một cách mãnh liệt.

Nghĩa của 护犊子

hùdúzi

HỘ ĐỘC TỬphồn thể 護犢子
  1. về người phụ nữ Bảo vệ con cái một cách mãnh liệt

Câu hỏi thường gặp

护犊子 nghĩa là gì?

护犊子 (hùdúzi) nghĩa là Bảo vệ con cái một cách mãnh liệt.

护犊子 đọc thế nào?

护犊子 đọc là hùdúzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 护犊子 là gì?

Âm Hán Việt của 护犊子 là "hộ độc tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.