护理
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 護理
护理 nghĩa là chăm sóc.
Nghĩa của 护理
hùlǐ
HỘ LÝĐộng từ, Danh từphồn thể 護理- Chăm sóc
- Chăm nom và bảo vệ
Từ ghép có 护理
Câu hỏi thường gặp
护理 nghĩa là gì?
护理 (hùlǐ) nghĩa là chăm sóc.
护理 đọc thế nào?
护理 đọc là hùlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 护理 là gì?
Âm Hán Việt của 护理 là "hộ lý".