TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护理学

hùlǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護理學

Âm Hán Việt HỘ LÝ HỌC

护理学 nghĩa là ngành điều dưỡng.

Nghĩa của 护理学

hùlǐxué

HỘ LÝ HỌCDanh từphồn thể 護理學
  1. Ngành điều dưỡng

Câu hỏi thường gặp

护理学 nghĩa là gì?

护理学 (hùlǐxué) nghĩa là ngành điều dưỡng.

护理学 đọc thế nào?

护理学 đọc là hùlǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 护理学 là gì?

Âm Hán Việt của 护理学 là "hộ lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.