TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护目镜

hùmùjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護目鏡

Âm Hán Việt HỘ MỤC KÍNH

护目镜 nghĩa là kính bảo hộ, kính bảo vệ.

Nghĩa của 护目镜

hùmùjìng

HỘ MỤC KÍNHDanh từphồn thể 護目鏡
  1. Kính bảo hộ; kính bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

护目镜 nghĩa là gì?

护目镜 (hùmùjìng) nghĩa là kính bảo hộ, kính bảo vệ.

护目镜 đọc thế nào?

护目镜 đọc là hùmùjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 护目镜 là gì?

Âm Hán Việt của 护目镜 là "hộ mục kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.