TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护生

hùshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護生

Âm Hán Việt HỘ SINH

护生 nghĩa là sinh viên điều dưỡng.

Nghĩa của 护生

hùshēng

HỘ SINHDanh từphồn thể 護生
  1. Sinh viên điều dưỡng
  2. Phật giáo Bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh

Câu hỏi thường gặp

护生 nghĩa là gì?

护生 (hùshēng) nghĩa là sinh viên điều dưỡng.

护生 đọc thế nào?

护生 đọc là hùshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 护生 là gì?

Âm Hán Việt của 护生 là "hộ sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.