TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护着

hùzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護著

Âm Hán Việt HỘ TRƯỚC

护着 nghĩa là bảo vệ, canh gác.

Nghĩa của 护着

hùzhe

HỘ TRƯỚCphồn thể 護著
  1. Bảo vệ
  2. Canh gác
  3. Che chở

Câu hỏi thường gặp

护着 nghĩa là gì?

护着 (hùzhe) nghĩa là bảo vệ, canh gác.

护着 đọc thế nào?

护着 đọc là hùzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 护着 là gì?

Âm Hán Việt của 护着 là "hộ trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.