TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护身符子

hùshēnfúzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護身符子

Âm Hán Việt HỘ THÂN PHÙ TỬ

护身符子 nghĩa là bùa hộ mệnh, bùa bảo vệ.

Nghĩa của 护身符子

hùshēnfúzi

HỘ THÂN PHÙ TỬDanh từphồn thể 護身符子
  1. Bùa hộ mệnh
  2. Bùa bảo vệ
  3. Bùa chú

Câu hỏi thường gặp

护身符子 nghĩa là gì?

护身符子 (hùshēnfúzi) nghĩa là bùa hộ mệnh, bùa bảo vệ.

护身符子 đọc thế nào?

护身符子 đọc là hùshēnfúzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 护身符子 là gì?

Âm Hán Việt của 护身符子 là "hộ thân phù tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.