TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护轨

hùguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護軌

Âm Hán Việt HỘ QUỸ

护轨 nghĩa là thanh chắn bảo vệ.

Nghĩa của 护轨

hùguǐ

HỘ QUỸphồn thể 護軌
  1. đường sắt Thanh chắn bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

护轨 nghĩa là gì?

护轨 (hùguǐ) nghĩa là thanh chắn bảo vệ.

护轨 đọc thế nào?

护轨 đọc là hùguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 护轨 là gì?

Âm Hán Việt của 护轨 là "hộ quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.