TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护颈套

hùjǐngtào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護頸套

Âm Hán Việt HỘ CẢNH SÁO

护颈套 nghĩa là nẹp cổ.

Nghĩa của 护颈套

hùjǐngtào

HỘ CẢNH SÁODanh từphồn thể 護頸套
  1. Nẹp cổ

Câu hỏi thường gặp

护颈套 nghĩa là gì?

护颈套 (hùjǐngtào) nghĩa là nẹp cổ.

护颈套 đọc thế nào?

护颈套 đọc là hùjǐngtào (pinyin).

Âm Hán Việt của 护颈套 là gì?

Âm Hán Việt của 护颈套 là "hộ cảnh sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.