TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护食

hùshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護食

Âm Hán Việt HỘ THỰC

护食 nghĩa là Bảo vệ hoặc canh giữ thức ăn.

Nghĩa của 护食

hùshí

HỘ THỰCĐộng từphồn thể 護食
  1. chó v.v. Bảo vệ hoặc canh giữ thức ăn

Câu hỏi thường gặp

护食 nghĩa là gì?

护食 (hùshí) nghĩa là Bảo vệ hoặc canh giữ thức ăn.

护食 đọc thế nào?

护食 đọc là hùshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 护食 là gì?

Âm Hán Việt của 护食 là "hộ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.