TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报应

bàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報應

Âm Hán Việt BÁO ỨNG

报应 nghĩa là quả báo, nghiệp.

Nghĩa của 报应

bàoyìng

BÁO ỨNGDanh từphồn thể 報應
  1. Phật giáo Quả báo; nghiệp

Từ ghép có 报应

Thành ngữ có 报应

Câu hỏi thường gặp

报应 nghĩa là gì?

报应 (bàoyìng) nghĩa là quả báo, nghiệp.

报应 đọc thế nào?

报应 đọc là bàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 报应 là gì?

Âm Hán Việt của 报应 là "báo ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.