TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报恩

bào'ēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報恩

Âm Hán Việt BÁO ÂN

报恩 nghĩa là báo đáp ân đức, báo đáp lòng tốt.

Nghĩa của 报恩

bào'ēn

BÁO ÂNĐộng từphồn thể 報恩
  1. Báo đáp ân đức
  2. Báo đáp lòng tốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 报恩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

报恩 nghĩa là gì?

报恩 (bào'ēn) nghĩa là báo đáp ân đức, báo đáp lòng tốt.

报恩 đọc thế nào?

报恩 đọc là bào'ēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 报恩 là gì?

Âm Hán Việt của 报恩 là "báo ân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.