报纸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 報紙
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 期 (qī), 张 (zhāng)
报纸 nghĩa là báo, chất liệu in báo.
Nghĩa của 报纸
bàozhǐ
BÁO CHỈDanh từphồn thể 報紙- Báo
- Chất liệu in báo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 报纸
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 报纸
- 你把报纸借给我。 Cậu cho mình mượn tờ báo.Tatoeba #3526189
- 我买了份英文写的报纸。 Wǒ mǎi le fèn Yīngwén xiě de bàozhǐ.Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441466
- 今天的报纸我还没有看。 Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599116
- 我还没有读今天的报纸。 Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258714
- 我正在读报纸。 Tôi đang đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
报纸 nghĩa là gì?
报纸 (bàozhǐ) nghĩa là báo, chất liệu in báo.
报纸 đọc thế nào?
报纸 đọc là bàozhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 报纸 là gì?
Âm Hán Việt của 报纸 là "báo chỉ".