TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报表

bàobiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報表

Âm Hán Việt BÁO BIỂU
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

报表 nghĩa là biểu mẫu báo cáo, mẫu báo cáo.

Nghĩa của 报表

bàobiǎo

BÁO BIỂUDanh từphồn thể 報表
  1. Biểu mẫu báo cáo
  2. Mẫu báo cáo

Câu hỏi thường gặp

报表 nghĩa là gì?

报表 (bàobiǎo) nghĩa là biểu mẫu báo cáo, mẫu báo cáo.

报表 đọc thế nào?

报表 đọc là bàobiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 报表 là gì?

Âm Hán Việt của 报表 là "báo biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.