报销
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 報銷
报销 nghĩa là Nộp báo cáo chi tiêu.
Nghĩa của 报销
bàoxiāo
BÁO TIÊUĐộng từphồn thể 報銷- Nộp báo cáo chi tiêu
- Xin hoàn tiền
- Ghi sổ xoá sổ
- Tiêu diệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 报销
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
报销 nghĩa là gì?
报销 (bàoxiāo) nghĩa là Nộp báo cáo chi tiêu.
报销 đọc thế nào?
报销 đọc là bàoxiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 报销 là gì?
Âm Hán Việt của 报销 là "báo tiêu".