TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报销

bàoxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報銷

Âm Hán Việt BÁO TIÊU

报销 nghĩa là Nộp báo cáo chi tiêu.

Nghĩa của 报销

bàoxiāo

BÁO TIÊUĐộng từphồn thể 報銷
  1. Nộp báo cáo chi tiêu
  2. Xin hoàn tiền
  3. Ghi sổ xoá sổ
  4. Tiêu diệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 报销

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

报销 nghĩa là gì?

报销 (bàoxiāo) nghĩa là Nộp báo cáo chi tiêu.

报销 đọc thế nào?

报销 đọc là bàoxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 报销 là gì?

Âm Hán Việt của 报销 là "báo tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.