扫
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 掃
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tảo, táo
扫 nghĩa là quét, quét sạch, xoá bỏ.
Nghĩa của 扫
sǎo
TẢOphồn thể 掃- Quét (bằng chổi hoặc chổi quét)
- Quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ
- Quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
sào
phồn thể 掃- dạng kết hợp Cây chổi (lớn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扫
Đồng nghĩa
Từ ghép có 扫
Thành ngữ có 扫
Câu hỏi thường gặp
扫 nghĩa là gì?
扫 (sǎo, sào) nghĩa là quét, quét sạch, xoá bỏ.
扫 đọc thế nào?
扫 đọc là sǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 扫 là gì?
Âm Hán Việt của 扫 là "tảo".