TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃

Âm Hán Việt TẢO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tảo, táo

扫 nghĩa là quét, quét sạch, xoá bỏ.

Nghĩa của 扫

sǎo

TẢOphồn thể 掃
  1. Quét (bằng chổi hoặc chổi quét)
  2. Quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ
  3. Quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt

sào

phồn thể 掃
  1. dạng kết hợp Cây chổi (lớn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 扫

Thành ngữ có 扫

Câu hỏi thường gặp

扫 nghĩa là gì?

扫 (sǎo, sào) nghĩa là quét, quét sạch, xoá bỏ.

扫 đọc thế nào?

扫 đọc là sǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫 là gì?

Âm Hán Việt của 扫 là "tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.