TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抬头不见低头见

táitóubùjiàndītóujiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抬頭不見低頭見

Âm Hán Việt ĐÀI ĐẦU BẤT KIẾN ĐÊ ĐẦU KIẾN

抬头不见低头见 nghĩa là Thường xuyên chạm mặt nhau.

Nghĩa của 抬头不见低头见

táitóubùjiàndītóujiàn

ĐÀI ĐẦU BẤT KIẾN ĐÊ ĐẦU KIẾNphồn thể 抬頭不見低頭見
  1. thành ngữ, về người ở thị trấn nhỏ, v.v. Thường xuyên chạm mặt nhau

Câu hỏi thường gặp

抬头不见低头见 nghĩa là gì?

抬头不见低头见 (táitóubùjiàndītóujiàn) nghĩa là Thường xuyên chạm mặt nhau.

抬头不见低头见 đọc thế nào?

抬头不见低头见 đọc là táitóubùjiàndītóujiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抬头不见低头见 là gì?

Âm Hán Việt của 抬头不见低头见 là "đài đầu bất kiến đê đầu kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.