抱摔 nghĩa là Động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật).
Nghĩa của 抱摔
bàoshuāi
BÃO SUẤT
Động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
Câu hỏi thường gặp
抱摔 nghĩa là gì?
抱摔 (bàoshuāi) nghĩa là Động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật).
抱摔 đọc thế nào?
抱摔 đọc là bàoshuāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 抱摔 là gì?
Âm Hán Việt của 抱摔 là "bão suất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.