抱歉
giọng máy của trình duyệt
抱歉 nghĩa là xin lỗi, cảm thấy có lỗi.
Nghĩa của 抱歉
bàoqiàn
BÃO KHIỂMĐộng từ, Thán từ- Xin lỗi
- Cảm thấy có lỗi
- Xin lỗi!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抱歉
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 抱歉
- 我很抱歉在这个时候打扰。 Wǒ hěn bàoqiàn zài zhège shíhou dǎrǎo.Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.Tatoeba #3710656
- 我很抱歉用这种方式把你请来。 Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.Tatoeba #4297294
- 我很抱歉误会了您。 Wǒ hěn bàoqiàn wùhuì le nín.Tôi xin lỗi vì đã hiểu lầm bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472331
- 我很抱歉回复晚了。 Wǒ hěn bàoqiàn huífù wǎn le.Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468894
- 很抱歉我伤害了你。 Hěn bàoqiàn wǒ shānghài le nǐ.Tôi xin lỗi vì tôi đã làm tổn thương bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9962418
- 我听了感到抱歉。 Tôi rất tiếc khi nghe chuyện này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5900185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
抱歉 nghĩa là gì?
抱歉 (bàoqiàn) nghĩa là xin lỗi, cảm thấy có lỗi.
抱歉 đọc thế nào?
抱歉 đọc là bàoqiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 抱歉 là gì?
Âm Hán Việt của 抱歉 là "bão khiểm".