TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱歉

bàoqiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÃO KHIỂM

抱歉 nghĩa là xin lỗi, cảm thấy có lỗi.

Nghĩa của 抱歉

bàoqiàn

BÃO KHIỂMĐộng từ, Thán từ
  1. Xin lỗi
  2. Cảm thấy có lỗi
  3. Xin lỗi!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抱歉

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 抱歉

  • 我很抱歉在这个时候打扰。 Wǒ hěn bàoqiàn zài zhège shíhou dǎrǎo.Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.Tatoeba #3710656
  • 我很抱歉用这种方式把你请来。 Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.Tatoeba #4297294
  • 我很抱歉误会了您。 Wǒ hěn bàoqiàn wùhuì le nín.Tôi xin lỗi vì đã hiểu lầm bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472331
  • 我很抱歉回复晚了。 Wǒ hěn bàoqiàn huífù wǎn le.Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468894
  • 很抱歉我伤害了你。 Hěn bàoqiàn wǒ shānghài le nǐ.Tôi xin lỗi vì tôi đã làm tổn thương bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9962418
  • 我听了感到抱歉。 Tôi rất tiếc khi nghe chuyện này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5900185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

抱歉 nghĩa là gì?

抱歉 (bàoqiàn) nghĩa là xin lỗi, cảm thấy có lỗi.

抱歉 đọc thế nào?

抱歉 đọc là bàoqiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱歉 là gì?

Âm Hán Việt của 抱歉 là "bão khiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.