抵押
giọng máy của trình duyệt
抵押 nghĩa là Cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay.
Nghĩa của 抵押
dǐyā
ĐỂ ÁPĐộng từ- Cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay
- Thế chấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抵押
Đồng nghĩa
Từ ghép có 抵押
Câu hỏi thường gặp
抵押 nghĩa là gì?
抵押 (dǐyā) nghĩa là Cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay.
抵押 đọc thế nào?
抵押 đọc là dǐyā (pinyin).
Âm Hán Việt của 抵押 là gì?
Âm Hán Việt của 抵押 là "để áp".