TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵挡

dǐdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抵擋

Âm Hán Việt ĐỂ ĐÁNG

抵挡 nghĩa là chống đỡ, ngăn chặn.

Nghĩa của 抵挡

dǐdǎng

ĐỂ ĐÁNGĐộng từphồn thể 抵擋
  1. Chống đỡ
  2. Ngăn chặn
  3. Dừng lại
  4. Đỡ được
  5. Chịu được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抵挡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抵挡 nghĩa là gì?

抵挡 (dǐdǎng) nghĩa là chống đỡ, ngăn chặn.

抵挡 đọc thế nào?

抵挡 đọc là dǐdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵挡 là gì?

Âm Hán Việt của 抵挡 là "để đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.