TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵销

dǐxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抵銷

Âm Hán Việt ĐỂ TIÊU

抵销 nghĩa là Biến thể của 抵消 (dǐxiāo).

Nghĩa của 抵销

dǐxiāo

ĐỂ TIÊUphồn thể 抵銷
  1. Biến thể của 抵消 (dǐxiāo)

Câu hỏi thường gặp

抵销 nghĩa là gì?

抵销 (dǐxiāo) nghĩa là Biến thể của 抵消 (dǐxiāo).

抵销 đọc thế nào?

抵销 đọc là dǐxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵销 là gì?

Âm Hán Việt của 抵销 là "để tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.