TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵达

dǐdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抵達

Âm Hán Việt ĐỂ ĐẠT

抵达 nghĩa là đến, đạt tới.

Nghĩa của 抵达

dǐdá

ĐỂ ĐẠTĐộng từphồn thể 抵達
  1. Đến
  2. Đạt tới (một địa điểm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抵达

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 抵达

  • 他昨天抵达东京。 Tā zuótiān dǐdá Dōngjīng.Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.Tatoeba #834377

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

抵达 nghĩa là gì?

抵达 (dǐdá) nghĩa là đến, đạt tới.

抵达 đọc thế nào?

抵达 đọc là dǐdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵达 là gì?

Âm Hán Việt của 抵达 là "để đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.