抹
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạt, ma
抹 nghĩa là bôi, xoa.
Nghĩa của 抹
mǒ
MẠT- Bôi
- Xoa
- Xoá
- Lượng từ cho đám mây, tia sáng, v.v.
mā
- Lau chùi
mò
- Trát
- Quanh đi
- Quanh co
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 抹
Thành ngữ có 抹
Câu hỏi thường gặp
抹 nghĩa là gì?
抹 (mǒ, mā, mò) nghĩa là bôi, xoa.
抹 đọc thế nào?
抹 đọc là mǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 抹 là gì?
Âm Hán Việt của 抹 là "mạt".