TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抹一鼻子灰

mǒyībízihuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT NHẤT TỴ TỬ HÔI

抹一鼻子灰 nghĩa là bôi bụi lên mũi, chịu cảnh hắt hủi.

Nghĩa của 抹一鼻子灰

mǒyībízihuī

MẠT NHẤT TỴ TỬ HÔI
  1. nghĩa đen Bôi bụi lên mũi
  2. Chịu cảnh hắt hủi
  3. Bị từ chối

Câu hỏi thường gặp

抹一鼻子灰 nghĩa là gì?

抹一鼻子灰 (mǒyībízihuī) nghĩa là bôi bụi lên mũi, chịu cảnh hắt hủi.

抹一鼻子灰 đọc thế nào?

抹一鼻子灰 đọc là mǒyībízihuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 抹一鼻子灰 là gì?

Âm Hán Việt của 抹一鼻子灰 là "mạt nhất tỵ tử hôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.