押平声韵
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 押平聲韻
押平声韵 nghĩa là Hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平声).
Nghĩa của 押平声韵
yāpíngshēngyùn
ÁP BÌNH THANH VẬNphồn thể 押平聲韻- Hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平声)
Câu hỏi thường gặp
押平声韵 nghĩa là gì?
押平声韵 (yāpíngshēngyùn) nghĩa là Hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平声).
押平声韵 đọc thế nào?
押平声韵 đọc là yāpíngshēngyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 押平声韵 là gì?
Âm Hán Việt của 押平声韵 là "áp bình thanh vận".