TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

押沙龙

Yāshālóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 押沙龍

Âm Hán Việt ÁP SA LONG

押沙龙 nghĩa là Absalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước).

Nghĩa của 押沙龙

Yāshālóng

ÁP SA LONGTên riêngphồn thể 押沙龍tên riêng
  1. Absalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước)

Câu hỏi thường gặp

押沙龙 nghĩa là gì?

押沙龙 (yāshālóng) nghĩa là Absalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước).

押沙龙 đọc thế nào?

押沙龙 đọc là Yāshālóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 押沙龙 là gì?

Âm Hán Việt của 押沙龙 là "áp sa long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.