TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽出

chōuchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU XUẤT

抽出 nghĩa là lấy ra, chiết xuất.

Nghĩa của 抽出

chōuchū

TRỪU XUẤTĐộng từ
  1. Lấy ra
  2. Chiết xuất

Câu hỏi thường gặp

抽出 nghĩa là gì?

抽出 (chōuchū) nghĩa là lấy ra, chiết xuất.

抽出 đọc thế nào?

抽出 đọc là chōuchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽出 là gì?

Âm Hán Việt của 抽出 là "trừu xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.