TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽动

chōudòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抽動

Âm Hán Việt TRỪU ĐỘNG

抽动 nghĩa là co giật, nhói.

Nghĩa của 抽动

chōudòng

TRỪU ĐỘNGĐộng từphồn thể 抽動
  1. Co giật
  2. Nhói
  3. Co thắt
  4. Chuyển hướng (tiền) sang mục đích khác

Từ ghép có 抽动

Câu hỏi thường gặp

抽动 nghĩa là gì?

抽动 (chōudòng) nghĩa là co giật, nhói.

抽动 đọc thế nào?

抽动 đọc là chōudòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽动 là gì?

Âm Hán Việt của 抽动 là "trừu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.