TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽动症

chōudòngzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抽動症

Âm Hán Việt TRỪU ĐỘNG CHỨNG

抽动症 nghĩa là hội chứng tourette.

Nghĩa của 抽动症

chōudòngzhèng

TRỪU ĐỘNG CHỨNGphồn thể 抽動症
  1. Hội chứng Tourette

Câu hỏi thường gặp

抽动症 nghĩa là gì?

抽动症 (chōudòngzhèng) nghĩa là hội chứng tourette.

抽动症 đọc thế nào?

抽动症 đọc là chōudòngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽动症 là gì?

Âm Hán Việt của 抽动症 là "trừu động chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.