TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽取

chōuqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU THỦ

抽取 nghĩa là trích xuất, gỡ bỏ.

Nghĩa của 抽取

chōuqǔ

TRỪU THỦĐộng từ
  1. Trích xuất
  2. Gỡ bỏ
  3. Rút (hoa hồng bán hàng, nọc rắn, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抽取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抽取 nghĩa là gì?

抽取 (chōuqǔ) nghĩa là trích xuất, gỡ bỏ.

抽取 đọc thế nào?

抽取 đọc là chōuqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽取 là gì?

Âm Hán Việt của 抽取 là "trừu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.