TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽脂

chōuzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU CHI

抽脂 nghĩa là hút mỡ.

Nghĩa của 抽脂

chōuzhī

TRỪU CHIDanh từ, Động từ
  1. Hút mỡ

Câu hỏi thường gặp

抽脂 nghĩa là gì?

抽脂 (chōuzhī) nghĩa là hút mỡ.

抽脂 đọc thế nào?

抽脂 đọc là chōuzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽脂 là gì?

Âm Hán Việt của 抽脂 là "trừu chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.