TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽身

chōushēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU THÂN

抽身 nghĩa là rời đi, rút lui.

Nghĩa của 抽身

chōushēn

TRỪU THÂNĐộng từ
  1. Rời đi
  2. Rút lui
  3. Tự giải thoát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抽身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抽身 nghĩa là gì?

抽身 (chōushēn) nghĩa là rời đi, rút lui.

抽身 đọc thế nào?

抽身 đọc là chōushēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽身 là gì?

Âm Hán Việt của 抽身 là "trừu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.