TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拂士

bìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤT SĨ

拂士 nghĩa là Thị thần của hoàng đế.

Nghĩa của 拂士

bìshì

PHẤT SĨDanh từ
  1. Thị thần của hoàng đế
  2. Nhà cố vấn tài giỏi

Câu hỏi thường gặp

拂士 nghĩa là gì?

拂士 (bìshì) nghĩa là Thị thần của hoàng đế.

拂士 đọc thế nào?

拂士 đọc là bìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拂士 là gì?

Âm Hán Việt của 拂士 là "phất sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.