TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拄

zhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trụ, chủ

拄 nghĩa là dựa vào, chống lên.

Nghĩa của 拄

zhǔ

TRỤ
  1. Dựa vào
  2. Chống lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拄 nghĩa là gì?

拄 (zhǔ) nghĩa là dựa vào, chống lên.

拄 đọc thế nào?

拄 đọc là zhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拄 là gì?

Âm Hán Việt của 拄 là "trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.