拄
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trụ, chủ
拄 nghĩa là dựa vào, chống lên.
Nghĩa của 拄
zhǔ
TRỤ- Dựa vào
- Chống lên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拄
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
拄 nghĩa là gì?
拄 (zhǔ) nghĩa là dựa vào, chống lên.
拄 đọc thế nào?
拄 đọc là zhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 拄 là gì?
Âm Hán Việt của 拄 là "trụ".